Switch Cisco WS-C2960X-48TS-LL Catalyst 2960-X 48 GigE, 2 x 1G SFP, LAN Lite

  • SWCI136
  • 842
42,419,000
Thông số sản phẩm
  • Mã sản phẩm: WS-C2960X-48TS-LL
  • Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U
  • Bộ tính năng: LAN Lite
  • Giao diện Uplink: 2 x 1G SFP
  • Cổng: 48 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit
  • Chuyển tiếp băng thông: 50Gbps
  • Chuyển mạch băng thông: 100Gbps
  • RAM: 256MB
  • Bộ nhớ flash: 64MB
  • Kích thước: 44,5 cm x 27,9 cm x 4,5 cm
  • Trọng lượng bao bì: 9,19 Kg
SẢN PHẨM ĐANG CÓ SẴN TẠI
  • Lô 3 Đền Lừ 1 - Hoàng Mai - Hà Nội
  • Số 6 Tự Do - Tân Thành - Tân Phú - HCM
YÊN TÂM MUA HÀNG
  • TOP 10 Nhà bán lẻ IT lớn nhất Việt Nam
  • Uy tín 20 năm xây dựng và phát triển
  • Sản phẩm chính hãng 100%
  • Đổi trả hàng miễn phí trong 15 ngày
  • Trả góp lãi suất 0% toàn bộ giỏ hàng
  • Trả bảo hành tận nơi sử dụng
  • Bảo hành tận nơi cho doanh nghiệp
  • Ưu đãi riêng cho học sinh sinh viên
  • Vệ sinh miễn phí trọn đời PC, Laptop
MIỄN PHÍ GIAO HÀNG
  • Giao hàng siêu tốc trong 2h
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc
  • Nhận hàng và thanh toán tại nhà (ship COD)

Đánh giá Switch Cisco WS-C2960X-48TS-LL Catalyst 2960-X Chính Hãng

Cisco Catalyst 2960X Series 48 Các cổng LAN Lite bao gồm 48 cổng Ethernet 10/100/1000 và giao diện đường lên SFP 2 x 1G. Các chức năng hình ảnh LAN Lite yêu cầu các nhu cầu cơ bản cho việc chuyển đổi lớp 2 và không hỗ trợ xếp chồng lên nhau.

Switch Cisco WS-C2960X-48TS-LL được thiết kế tinh tế và là loại có thể xếp chồng lên nhau giúp đơn giản và tiện lợi trong việc vận triển khai cũng như mở rộng hệ thống.

Điểm đặc biệt ở Cisco WS-C2960X-48TS-LLchính là ở thiết kế ở mặt sau của sản phẩm này. Nếu để ý một chút bạn sẽ thấy giao diện ở mặt sau của bộ chuyển mạch này tương tự như bộ sản phẩm Cisco WS-C2960-48TS-LL đó là chúng không có khe cắm Flex Stack-Plus.

Video

Đang cập nhật...

Khách hàng chấm điểm, đánh giá, nhận xét

Khách hàng đánh giá (0)
0/5
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Hỏi đáp về sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Hardware specifications

Flash Memory

64 MB

DRAM

256 MB

CPU

APM86392 600 MHz dual core

Console ports

USB (Type B), Ethernet (RJ-45)

Storage interface

USB (Type A) for external flash storage

Network management interface

10/100 Mbps Ethernet (RJ-45)

Interface

48 10/100/1000 Ethernet ports

Uplink interfaces

2 SFP

Performance and scalability

Forwarding bandwidth

50 Gbps

Switching bandwidth

100 Gbps

Maximum active VLANs

64

VLAN IDs available

4096

Maximum Transmission Unit (MTU)-L3 packet

9198 bytes

Jumbo frame - Ethernet frame

9216 bytes

Forwarding rate: 64-byte Layer 3 packets

104.2 Mpps

Scalability

Unicast MAC

16,000

ARP Entries

8000

IPv4 unicast direct routes

320

IPv4 unicast indirect routes

32

IPv6 unicast direct routes

256

IPv6 unicast indirect routes

0

IPv4 multicast routes and IGMP groups

1000

IPv6 multicast groups

1000

IPv4 QoS ACEs

384

IPv6 QoS ACEs

256

IPv4 security ACEs

256

IPv6 Security ACEs

256

Voltage and power ratings

Predicted reliability (MTBF in hours**)

476,560

Input voltage and current

100 to 240 VAC/1A to 0.5A/50 to 60 Hz

Power rating

0.46KVA

DC input voltages

12V - 3A / 53V - 8A

Dimensions

Inches (H x D x W)

1.75 x 11.0 x 17.5

Centimeters (H x D x W)

4.5 x 27.9 x 44.5

Pounds

8.9

Kilograms

4.0

Environmental ranges

Fahrenheit

23º to 113ºF

Centigrade

-5º to 45ºC

Safety and compliance (Safety)

UL 60950-1 Second Edition

CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition

EN 60950-1 Second Edition

IEC 60950-1 Second Editio

AS/NZS 60950-1

Tin mới nhất